EPP_CẤP THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH

TIẾNG PHÁP ĐƠN VỊ/BUỔI HỌC ĐƯỢC KẾ HOẠCH

  1. 12
  2. tổng số đơn vị: 42
  3. 12
  4. 12
  5. 70
  6. 12
  7. 12 đơn vị
  8. u12
  9. 12u
  10. 12 đơn vị
  11. 12
  12. 42
  13. 12
  14. 12
  15. 70
  16. 12
  17. 70 bài học
  18. 12
  19. 69
  20. 12 đơn vị
  21. 54
  22. bài học 70
  23. 12 đơn vị
  24. 12
  25. 12 đơn vị
  26. 42
  27. 70
  28. 12 đơn vị
  29. 12 đơn vị
  30. 12 đơn vị
  31. 10
  32. 12 đơn vị
  33. 12
  34. 12 đơn vị
  35. 12 đơn vị
  36. 12
  37. 70 bài học
  38. 12 đơn vị
  39. 12
  40. 12 đơn vị
  41. 25 bài học
  42. 69
  43. 12 đơn vị
  44. 42 bài học
  45. 56 bài học
  46. 44
  47. đơn vị 12
  48. 12
  49. 12
  50. 12
  51. 12
  52. 12
  53. 252
  54. 204
  55. 12 đơn vị
  56. 12
  57. 12
  58. 12 đơn vị ú
  59. 12
  60. 12
  61. 30
  62. 12 đơn vị
  63. 12 đơn vị
  64. u 12
  65. 70 bài học
  66. 12
  67. 12
  68. 12
  69. 70. bài học
  70. 12
  71. 12
  72. 12
  73. 12
  74. 12
  75. 70
  76. 42
  77. 12
  78. 12
  79. 12 đơn vị
  80. 12
  81. 12
  82. 12 đơn vị
  83. 12
  84. 12
  85. 12 đơn vị
  86. 11
  87. 12 đơn vị
  88. 12
  89. 70
  90. bài học 42
  91. 12
  92. 12
  93. 42
  94. 12
  95. 12
  96. 12
  97. 12
  98. 12
  99. 12
  100. 12