Tác động của tiếng ồn đến sức khỏe sinh lý và tâm lý

Phiếu khảo sát này được thực hiện để nghiên cứu tác động của tiếng ồn đến sức khỏe. Xin vui lòng trả lời các câu hỏi, đảm bảo tính ẩn danh và bảo mật.

1.1. Tuổi của bạn:

1.2. Giới tính:

1.3. Bạn sống ở:

1.4. Trong môi trường sống hoặc làm việc của bạn có thường nghe thấy tiếng ồn không?

2.1. Bạn đã từng nhận thấy những triệu chứng này sau khi ở lâu trong môi trường ồn ào không? (đánh dấu tất cả những gì phù hợp)

2.2. Tiếng ồn có làm bạn khó ngủ không?

2.3. Bác sĩ của bạn có bao giờ liên kết các vấn đề sức khỏe của bạn với tác động của tiếng ồn không?

3.1. Bạn bị tiếng ồn làm khó chịu hoặc gây ra cảm xúc tiêu cực bao nhiêu lần?

3.2. Tiếng ồn có làm bạn mất tập trung và khó tập trung không?

3.3. Tiếng ồn gây cho bạn:

4.1. Bạn có sử dụng các phương tiện bảo vệ khỏi tiếng ồn (cốc tai, tai nghe, v.v.) không?

4.2. Bạn có nghĩ rằng trong xã hội đang nói về tác hại của tiếng ồn đối với sức khỏe đủ không?

4.3. Bạn có muốn nhận thêm thông tin về tác động của tiếng ồn đến sức khỏe không?

5.1. Theo bạn, tiếng ồn có ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của bạn như thế nào?

  1. tiếng ồn không ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống. nó chỉ đơn giản là bị phớt lờ.
  2. gây rối giấc ngủ và chất lượng công việc.
  3. Blogina gyvenimo kokybę, atsirado visiškas nepakantumas jokiam triukšmui, dirglumas, pyktis, sunku susikaupti, pilvo skausmai.

5.2. Theo bạn, cần làm gì để giảm thiểu tác động của tiếng ồn đến con người?

  1. không ngồi trong nhà, thường xuyên ra ngoài trời, sử dụng tai nghe.
  2. các văn phòng nên được điều chỉnh để hỗ trợ môi trường làm việc yên tĩnh.
  3. 1. Keisti įstatymus dėl triukšmo, kontroliuoti automobilių ir motociklų gazavimą ir skirti didžiausias baudas, kaip tai yra padaryta Šveicarijoje. 2. Įrengti greičio važiavimo reguliuojančias priemones, kaip gulintis policininkas, ženklai ir t.t. 3. Šviesti vairuotojus ir visuomenę dėl triukšmo žalos vaikams ir suaugusiems, fiziologinei ir psichoemocinei sveikatai. 4. DAryti demonstracines ir šviečiamąsias dienas pvz, pasaugok kitus, negazuok, sužinok kaip gali pasaugot organizmą ir t.t,
Tạo khảo sát của bạnTrả lời bảng khảo sát này